紧急事件
[jǐn jí shì jiàn] [紧 急 事 件]
tình huống khẩn cấp
遇到紧急事件时千万不能惊慌失措。
yù dào jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bù néng jīng huāng shī cuò.Khi gặp sự cố khẩn cấp tuyệt đối không được hoảng sợ luống cuống.
紧急事件 đọc là jǐn jí shì jiàn, nghĩa là tình huống khẩn cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐn jí shì jiàn] [紧 急 事 件]
tình huống khẩn cấp
遇到紧急事件时千万不能惊慌失措。
yù dào jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bù néng jīng huāng shī cuò.Khi gặp sự cố khẩn cấp tuyệt đối không được hoảng sợ luống cuống.
紧急事件 (jǐn jí shì jiàn) nghĩa là tình huống khẩn cấp.
Viết lần lượt từng chữ 紧, 急, 事, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.