XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红利 đọc là hóng lì, nghĩa là tiền thưởng; cổ tức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

红利

[hóng lì] [红 利]

tiền thưởng; cổ tức

嗯,短期内租金或许上涨,但他们带来的技术红利更不可忽视。

èn, duǎn qī nèi zū jīn huò xǔ shàng zhǎng, dàn tā men dài lái de jì shù hóng lì gèng bù kě hū shì.

Ừm, ngắn hạn tiền thuê nhà có thể tăng, nhưng lợi tức công nghệ họ mang lại càng không thể xem nhẹ.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

就锁定东南亚吧,那边人口红利显著,而且互联网普及率正在飙升。

jiù suǒ dìng dōng nán yà ba, nà biān rén kǒu hóng lì xiǎn zhù, ér qiě hù lián wǎng pǔ jí lǜ zhèng zài biāo shēng.

Chốt ở Đông Nam Á đi, lợi tức dân số bên đó rất rõ rệt, hơn nữa tỷ lệ phổ cập internet đang tăng vọt.

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

确实可行。社区共治也是关键,要让居民参与管理并共享旅游红利。

què shí kě xíng. shè qū gòng zhì yě shì guān jiàn, yào ràng jū mín cān yù guǎn lǐ bìng gòng xiǎng lǚ yóu hóng lì.

Rất khả thi. Đồng quản lý cộng đồng cũng là then chốt, phải để cư dân tham gia quản lý và chia sẻ lợi ích du lịch.

Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản

Hỏi đáp về từ 红利

红利 nghĩa là gì?

红利 (hóng lì) nghĩa là tiền thưởng; cổ tức.

Cách viết 红利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红利?

Thường gặp: 人口红利 (rén kǒu hóng lì) – (kinh tế) lợi tức nhân khẩu học; 红利股票 (hóng lì gǔ piào) – cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức); 发行红利股 (fā xíng hóng lì gǔ) – phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức).