XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统计学 đọc là tǒng jì xué, nghĩa là thống kê học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统计学

[tǒng jì xué] [统 计 HỌC]

thống kê học

主要是高等统计学以及几门核心数学课。

zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.

Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

若贸然改变现行设计,可能会引入难以预估的统计学偏倚与误差。

ruò mào rán gǎi biàn xiàn xíng shè jì, kě néng huì yǐn rù nán yǐ yù gū de tǒng jì xué piān yǐ yǔ wù chā.

Nếu đường đột thay đổi thiết kế hiện hành, có thể sẽ đưa vào sai số và độ lệch thống kê khó ước tính.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

确如预期,该结论在统计学意义上呈现出显著的正相关,稳健性极高。

què rú yù qī, gāi jié lùn zài tǒng jì xué yì yì shàng chéng xiàn chū xiǎn zhù de zhèng xiāng guān, wěn jiàn xìng jí gāo.

Đúng như dự kiến, kết luận này thể hiện tương quan thuận rõ rệt trên ý nghĩa thống kê, độ ổn định cực cao.

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

Hỏi đáp về từ 统计学

统计学 nghĩa là gì?

统计学 (tǒng jì xué) nghĩa là thống kê học.

Cách viết 统计学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 计, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 统计学?

Thường gặp: 人口统计学 (rén kǒu tǒng jì xué) – nghiên cứu dân số; 心理统计学 (xīn lǐ tǒng jì xué) – tâm lý học định lượng; 有统计学意义 (yǒu tǒng jì xué yì yì) – có ý nghĩa thống kê.