XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

置之不理 đọc là zhì zhī bù lǐ, nghĩa là không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

置之不理

[zhì zhī bù lǐ] [置 之 BẤT 理]

không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên

万一对方置之不理,甚至试图掩盖证据,我又该如何应对?

wàn yī duì fāng zhì zhī bù lǐ, shèn zhì shì tú yǎn gài zhèng jù, wǒ yòu gāi rú hé yìng duì?

Vạn nhất đối phương phớt lờ, thậm chí tìm cách che đậy chứng cứ thì em phải xử lý thế nào?

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

Hỏi đáp về từ 置之不理

置之不理 nghĩa là gì?

置之不理 (zhì zhī bù lǐ) nghĩa là không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ.

Cách viết 置之不理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 置, 之, 不, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.