XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舒适区 đọc là shū shì qū, nghĩa là vùng thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舒适区

[shū shì qū] [舒 适 区]

vùng thoải mái

的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。

dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.

Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.

Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học

Hỏi đáp về từ 舒适区

舒适区 nghĩa là gì?

舒适区 (shū shì qū) nghĩa là vùng thoải mái.

Cách viết 舒适区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舒, 适, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.