落花流水
[luò huā liú shuǐ] [落 花 流 THỦY]
thê thảm; tan tác hoàn toàn
敌人被打得落花流水,连滚带爬地逃跑了。
dí rén bèi dǎ de luò huā liú shuǐ, lián gǔn dài pá dì táo pǎo le.Kẻ thù bị đánh tan tác, lăn lộn tháo chạy thảm hại.
落花流水 đọc là luò huā liú shuǐ, nghĩa là thê thảm; tan tác hoàn toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luò huā liú shuǐ] [落 花 流 THỦY]
thê thảm; tan tác hoàn toàn
敌人被打得落花流水,连滚带爬地逃跑了。
dí rén bèi dǎ de luò huā liú shuǐ, lián gǔn dài pá dì táo pǎo le.Kẻ thù bị đánh tan tác, lăn lộn tháo chạy thảm hại.
落花流水 (luò huā liú shuǐ) nghĩa là thê thảm; tan tác hoàn toàn.
Viết lần lượt từng chữ 落, 花, 流, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.