补充量 đọc là bǔ chōng liàng, nghĩa là bổ sung; số lượng bổ sung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 补充量
补充量 nghĩa là gì?
补充量 (bǔ chōng liàng) nghĩa là bổ sung; số lượng bổ sung.
Cách viết 补充量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 补, 充, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.