表露 đọc là biǎo lù, nghĩa là bộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 表露
表露 nghĩa là gì?
表露 (biǎo lù) nghĩa là bộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...).
Cách viết 表露 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 表, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 表露?
Thường gặp: 表露无遗 (biǎo lù wú yí) – bộc lộ hoàn toàn.