XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装作 đọc là zhuāng zuò, nghĩa là giả vờ; giả bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

装作

[zhuāng zuò] [装 作]

giả vờ; giả bộ; đóng vai

小男孩挥舞着拳头,装作勇敢的样子。

xiǎo nán hái huī wǔ zhe quán tou, zhuāng zuò yǒng gǎn de yàng zi.

Cậu bé vung nắm đấm, làm bộ dạng dũng cảm.

他装作什么也不知道。

tā zhuāng zuò shén me yě bù zhī dào.

Anh ấy làm như chẳng biết gì.

Hỏi đáp về từ 装作

装作 nghĩa là gì?

装作 (zhuāng zuò) nghĩa là giả vờ; giả bộ.

Cách viết 装作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.