XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假作 đọc là jiǎ zuò, nghĩa là giả vờ; giả bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 假作

假作 nghĩa là gì?

假作 (jiǎ zuò) nghĩa là giả vờ; giả bộ.

Cách viết 假作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.