故作 đọc là gù zuò, nghĩa là giả vờ; giả tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 故作
故作 nghĩa là gì?
故作 (gù zuò) nghĩa là giả vờ; giả tạo.
Cách viết 故作 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 故, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 故作?
Thường gặp: 故作姿态 (gù zuò zī tài) – diễn kịch; 故作深沉 (gù zuò shēn chén) – tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc; 故作端庄 (gù zuò duān zhuāng) – giả vờ nghiêm túc.