XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故作 đọc là gù zuò, nghĩa là giả vờ; giả tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

故作

[gù zuò] [故 作]

giả vờ; giả tạo

他故作镇定,其实心里非常慌张。

tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.

Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.

听到批评时,他故作不知。

tīng dào pī píng shí, tā gù zuò bù zhī.

Khi nghe thấy lời phê bình, anh ta cố tình vờ như không biết.

Hỏi đáp về từ 故作

故作 nghĩa là gì?

故作 (gù zuò) nghĩa là giả vờ; giả tạo.

Cách viết 故作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 故作?

Thường gặp: 故作姿态 (gù zuò zī tài) – diễn kịch; 故作深沉 (gù zuò shēn chén) – tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc; 故作端庄 (gù zuò duān zhuāng) – giả vờ nghiêm túc.