XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见得 đọc là jiàn dé, nghĩa là dường như; xuất hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

见得

[jiàn dé] [见 得]

dường như; xuất hiện; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn

即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?

jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?

Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

价格贵的东西不见得质量就好。

jià gé guì de dōng xī bú jiàn dé zhì liàng jiù hǎo.

Đồ đắt tiền không nhất thiết là chất lượng sẽ tốt.

学历高的人不见得能力就更强。

xué lì gāo de rén bú jiàn dé néng lì jiù gèng qiáng.

Người có học vấn cao chưa chắc năng lực đã mạnh hơn.

Hỏi đáp về từ 见得

见得 nghĩa là gì?

见得 (jiàn dé) nghĩa là dường như; xuất hiện.

Cách viết 见得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 见得?

Thường gặp: 不见得 (bù jiàn de) – chưa chắc; 眼见得 (yǎn jiàn de) – (phương ngữ) rõ ràng; 何以见得 (hé yǐ jiàn dé) – làm sao có thể chắc chắn?; 未必见得 (wèi bì jiàn dé) – không nhất thiết.