XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说不出 đọc là shuō bu chū, nghĩa là không thể nói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

说不出

[shuō bu chū] [THUYẾT BẤT 出]

không thể nói

你是怕自己一句话也说不出来吧?

nǐ shì pà zì jǐ yí jù huà yě shuō bù chū lái ba?

Em sợ bản thân một câu cũng không nói ra được phải không?

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

他气得一句话也说不出来。

tā qì de yí jù huà yě shuō bù chū lái.

Anh ấy tức đến mức không nói được lời nào.

可我还担心路上堵车迟到,见面时又紧张得说不出话,场面会很尴尬。

kě wǒ hái dān xīn lù shang dǔ chē chí dào, jiàn miàn shí yòu jǐn zhāng de shuō bù chū huà, chǎng miàn huì hěn gān gà.

Nhưng mình còn lo tắc đường đến muộn, lúc gặp lại hồi hộp không nói nên lời, sẽ rất ngượng.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về từ 说不出

说不出 nghĩa là gì?

说不出 (shuō bu chū) nghĩa là không thể nói.

Cách viết 说不出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 不, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 说不出?

Thường gặp: 有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū) – có nỗi khổ không thể nói ra; 说不出话来 (shuō bù chū huà lái) – cạn lời.