贺兰山脉
[hè lán shān mài] [贺 兰 山 脉]
Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
贺兰山脉 đọc là hè lán shān mài, nghĩa là Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè lán shān mài] [贺 兰 山 脉]
Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
贺兰山脉 (hè lán shān mài) nghĩa là Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông.
Viết lần lượt từng chữ 贺, 兰, 山, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.