XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贺兰山 đọc là hè lán shān, nghĩa là dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贺兰山

贺兰山 nghĩa là gì?

贺兰山 (hè lán shān) nghĩa là dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông.

Cách viết 贺兰山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贺, 兰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贺兰山?

Thường gặp: 贺兰山脉 (hè lán shān mài) – Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông; 贺兰山岩鹨 (hè lán shān yán liù) – (loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi); 贺兰山红尾鸲 (hè lán shān hóng wěi qú) – (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus).