XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转运 đọc là zhuǎn yùn, nghĩa là chuyển tiếp; chuyển giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

转运

[zhuǎn yùn] [转 运]

chuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn

那转运过程中的免责声明和相关责任划分清楚了吗?

nà zhuǎn yùn guò chéng zhōng de miǎn zé shēng míng hé xiāng guān zé rèn huà fēn qīng chǔ le ma?

Vậy miễn trừ trách nhiệm và phân định trách nhiệm liên quan trong quá trình vận chuyển đã rõ ràng chưa?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

航空转运的费用高昂,理赔条款里确实包含这项吗?

háng kōng zhuǎn yùn de fèi yòng gāo áng, lǐ péi tiáo kuǎn lǐ què shí bāo hán zhè xiàng ma?

Chi phí vận chuyển đường không rất cao, trong điều khoản bồi thường thực sự bao gồm khoản này à?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 转运

转运 nghĩa là gì?

转运 (zhuǎn yùn) nghĩa là chuyển tiếp; chuyển giao.

Cách viết 转运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转运?

Thường gặp: 转运栈 (zhuǎn yùn zhàn) – kho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển; 转运站 (zhuǎn yùn zhàn) – kho phân phối; 旋转运动 (xuán zhuǎn yùn dòng) – chuyển động quay.