XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

边境地区 đọc là biān jìng dì qū, nghĩa là khu vực biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

边境地区

[biān jìng dì qū] [边 境 地 区]

khu vực biên giới

两国在边境地区建立了贸易区。

liǎng guó zài biān jìng dì qū jiàn lì le mào yì qū.

Hai nước đã xây dựng khu thương mại ở khu vực biên giới.

边境地区已经实施了全面封锁。

biān jìng dì qū yǐ jīng shí shī le quán miàn fēng suǒ.

Khu vực biên giới đã thực hiện phong tỏa toàn diện.

两国军队在边境地区打仗多年。

liǎng guó jūn duì zài biān jìng dì qū dǎ zhàng duō nián.

Quân đội hai nước đã đánh trận nhiều năm ở khu vực biên giới.

Hỏi đáp về từ 边境地区

边境地区 nghĩa là gì?

边境地区 (biān jìng dì qū) nghĩa là khu vực biên giới.

Cách viết 边境地区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 边, 境, 地, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.