XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进度 đọc là jìn dù, nghĩa là tốc độ tiến triển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

进度【進度】

[jìn dù] [进 度]

tốc độ tiến triển

工作或事情进展的快慢程度。

经理要求我们每天汇报项目的最新进度。

jīng lǐ yāo qiú wǒ men měi tiān huì bào xiàng mù dì zuì xīn jìn dù.

Giám đốc yêu cầu chúng tôi báo cáo tiến độ mới nhất của dự án mỗi ngày.

哪一部分资料最制约进度?

nǎ yí bù fen zī liào zuì zhì yuē jìn dù?

Phần tài liệu nào kìm hãm tiến độ nhất?

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

由于资金不足,工程进度迟缓。

yóu yú zī jīn bù zú, gōng chéng jìn dù chí huǎn.

Do thiếu vốn nên tiến độ công trình chậm chạp.

这会直接影响公司新一轮融资的进度。

zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.

Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 进度

进度 nghĩa là gì?

进度 (jìn dù) nghĩa là tốc độ tiến triển. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 进度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进度?

Thường gặp: 照进度 (zhào jìn dù) – đúng tiến độ; 进度条 (jìn dù tiáo) – (máy tính) thanh tiến độ; 进度表 (jìn dù biǎo) – biểu đồ tiến độ.