XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通人 đọc là tōng rén, nghĩa là người uyên bác; người có kiến thức rộng và học vấn vững vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通人

[tōng rén] [通 NHÂN]

người uyên bác; người có kiến thức rộng và học vấn vững vàng

对,细节很多,普通人员不能随意操作。

duì, xì jié hěn duō, pǔ tōng rén yuán bù néng suí yì cāo zuò.

Đúng vậy, chi tiết rất nhiều, nhân viên bình thường không được tự ý thao tác.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

这部戏剧展现了普通人的真实生活。

zhè bù xì jù zhǎn xiàn le pǔ tōng rén de zhēn shí shēng huó.

Vở kịch này tái hiện cuộc sống chân thực của những con người bình thường.

没错,如果不借助专业技术工具,普通人极其容易被误导。

méi cuò, rú guǒ bú jiè zhù zhuān yè jì shù gōng jù, pǔ tōng rén jí qí róng yì bèi wù dǎo.

Không sai, nếu không nhờ công cụ kỹ thuật chuyên nghiệp, người thường rất dễ bị dẫn dắt sai lệch.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 通人

通人 nghĩa là gì?

通人 (tōng rén) nghĩa là người uyên bác; người có kiến thức rộng và học vấn vững vàng.

Cách viết 通人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通人?

Thường gặp: 普通人 (pǔ tōng rén) – người bình thường; 政通人和 (zhèng tōng rén hé) – chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); 消息灵通人士 (xiāo xi líng tōng rén shì) – nguồn tin am hiểu.