量度
[liáng dù] [量 度]
đo lường; sự đo lường
量度 đọc là liáng dù, nghĩa là đo lường; sự đo lường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
量度 (liáng dù) nghĩa là đo lường; sự đo lường.
Viết lần lượt từng chữ 量, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.