计量
[jì liàng] [计 量]
đo lường; tính toán
市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。
shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.
计量 đọc là jì liàng, nghĩa là đo lường; tính toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì liàng] [计 量]
đo lường; tính toán
市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。
shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.
计量 (jì liàng) nghĩa là đo lường; tính toán.
Viết lần lượt từng chữ 计, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 计量制 (jì liàng zhì) – hệ thống đo lường; 计量棒 (jì liàng bàng) – cây thước đo.