XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计量 đọc là jì liàng, nghĩa là đo lường; tính toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 计量

计量 nghĩa là gì?

计量 (jì liàng) nghĩa là đo lường; tính toán.

Cách viết 计量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 计量?

Thường gặp: 计量制 (jì liàng zhì) – hệ thống đo lường; 计量棒 (jì liàng bàng) – cây thước đo.