度量
[dù liàng] [度 量]
đo lường; khoan dung; rộng lượng
度量 đọc là dù liàng, nghĩa là đo lường; khoan dung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
度量 (dù liàng) nghĩa là đo lường; khoan dung.
Viết lần lượt từng chữ 度, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 度量衡 (dù liàng héng) – đo lường.