XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长足 đọc là cháng zú, nghĩa là đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

长足【長足】

[cháng zú] [长 足]

đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

形容进步或发展迅速显著

经过一年的系统训练,她的汉语水平取得了长足的进步。

jīng guò yì nián de xì tǒng xùn liàn, tā de hàn yǔ shuǐ píng qǔ dé le cháng zú de jìn bù.

Trải qua một năm rèn luyện bài bản, trình độ tiếng Trung của cô ấy đã có tiến bộ vượt bậc.

Hỏi đáp về từ 长足

长足 nghĩa là gì?

长足 (cháng zú) nghĩa là đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 长足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长足?

Thường gặp: 长足进步 (cháng zú jìn bù) – tiến bộ nhanh chóng.