XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预设 đọc là yù shè, nghĩa là giả định; sắp đặt trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

预设

[yù shè] [预 设]

giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước

确实,我们往往盲目预设对方心领神会,实则脱节严重。

què shí, wǒ men wǎng wǎng máng mù yù shè duì fāng xīn lǐng shén huì, shí zé tuō jié yán zhòng.

Đúng vậy, chúng em thường mặc định đối phương đã tự hiểu, nhưng thực tế lại lệch pha nghiêm trọng.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

您的意思是,朱熹对理气的二元预设,并没有脱离修身笃行的具体实践?

nín de yì sī shì, zhū xī duì lǐ qì de èr yuán yù shè, bìng méi yǒu tuō lí xiū shēn dǔ xíng de jù tǐ shí jiàn?

Ý của thầy là, giả định nhị nguyên về lý - khí của Chu Hy không hề tách rời thực tiễn cụ thể của việc tu thân đốc hành?

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 预设

预设 nghĩa là gì?

预设 (yù shè) nghĩa là giả định; sắp đặt trước.

Cách viết 预设 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.