家子
[jiā zi] [GIA 子]
gia đình; nhà
家子 đọc là jiā zi, nghĩa là gia đình; nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
家子 (jiā zi) nghĩa là gia đình; nhà.
Viết lần lượt từng chữ 家, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一家子 (yī jiā zi) – cả gia đình; 败家子 (bài jiā zǐ) – kẻ hoang phí; 小家子气 (xiǎo jiā zi qì) – nhỏ nhen; 故家子弟 (gù jiā zǐ dì) – xuất thân từ gia đình lâu đời.