XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领头 đọc là lǐng tóu, nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

领头

[lǐng tóu] [领 头]

dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu

该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。

gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.

Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.

Hỏi đáp về từ 领头

领头 nghĩa là gì?

领头 (lǐng tóu) nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu.

Cách viết 领头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 领头?

Thường gặp: 领头羊 (lǐng tóu yáng) – người dẫn đầu.