领头 đọc là lǐng tóu, nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 领头
领头 nghĩa là gì?
领头 (lǐng tóu) nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu.
Cách viết 领头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 领, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 领头?
Thường gặp: 领头羊 (lǐng tóu yáng) – người dẫn đầu.