风窗 đọc là fēng chuāng, nghĩa là lỗ thông gió; cửa chớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 风窗
风窗 nghĩa là gì?
风窗 (fēng chuāng) nghĩa là lỗ thông gió; cửa chớp.
Cách viết 风窗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 风, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.