XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风口 đọc là fēng kǒu, nghĩa là lỗ thông gió; nơi có gió lùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 风口

风口 nghĩa là gì?

风口 (fēng kǒu) nghĩa là lỗ thông gió; nơi có gió lùa.

Cách viết 风口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风口?

Thường gặp: 入风口 (rù fēng kǒu) – cửa thông gió; 出风口 (chū fēng kǒu) – cửa thông gió; 排风口 (pái fēng kǒu) – miệng thoát khí; 通风口 (tōng fēng kǒu) – lỗ thông gió; 风口浪尖 (fēng kǒu làng jiān) – nơi gió và sóng dữ dội nhất.