XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通风口 đọc là tōng fēng kǒu, nghĩa là lỗ thông gió; cửa mở để thông gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通风口

[tōng fēng kǒu] [通 风 口]

lỗ thông gió; cửa mở để thông gió

难怪这几天总有几辆环境监测车停在车站通风口旁边!

nán guài zhè jǐ tiān zǒng yǒu jǐ liàng huán jìng jiān cè chē tíng zài chē zhàn tōng fēng kǒu páng biān!

Thảo nào mấy ngày nay luôn có mấy chiếc xe kiểm định môi trường đỗ bên cạnh lối thông gió của nhà ga!

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

Hỏi đáp về từ 通风口

通风口 nghĩa là gì?

通风口 (tōng fēng kǒu) nghĩa là lỗ thông gió; cửa mở để thông gió.

Cách viết 通风口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 风, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.