XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞涨 đọc là fēi zhǎng, nghĩa là lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飞涨

[fēi zhǎng] [飞 涨]

lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt

正是这样,若不及时果断干预,飞涨的物价最终同样会动摇长期经济增长的根基。

zhèng shì zhè yàng, ruò bù jí shí guǒ duàn gān yù, fēi zhǎng de wù jià zuì zhōng tóng yàng huì dòng yáo cháng qī jīng jì zēng zhǎng de gēn jī.

Chính là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời và dứt khoát, vật giá tăng vọt cuối cùng cũng sẽ làm lung lay nền tảng tăng trưởng kinh tế lâu dài.

Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然

Hỏi đáp về từ 飞涨

飞涨 nghĩa là gì?

飞涨 (fēi zhǎng) nghĩa là lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt.

Cách viết 飞涨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 涨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.