高层执行员
[gāo céng zhí xíng yuán] [高 层 执 行 员]
giám đốc điều hành cấp cao
高层执行员 đọc là gāo céng zhí xíng yuán, nghĩa là giám đốc điều hành cấp cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo céng zhí xíng yuán] [高 层 执 行 员]
giám đốc điều hành cấp cao
高层执行员 (gāo céng zhí xíng yuán) nghĩa là giám đốc điều hành cấp cao.
Viết lần lượt từng chữ 高, 层, 执, 行, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.