鼻息
[bí xī] [鼻 息]
hơi thở
他从小寄人篱下,仰人鼻息生活。
tā cóng xiǎo jì rén lí xià, yǎng rén bí xī shēng huó.Từ nhỏ anh ấy đã sống nhờ nhà người khác, phụ thuộc vào sắc mặt người ta.
鼻息 đọc là bí xī, nghĩa là hơi thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bí xī] [鼻 息]
hơi thở
他从小寄人篱下,仰人鼻息生活。
tā cóng xiǎo jì rén lí xià, yǎng rén bí xī shēng huó.Từ nhỏ anh ấy đã sống nhờ nhà người khác, phụ thuộc vào sắc mặt người ta.
鼻息 (bí xī) nghĩa là hơi thở.
Viết lần lượt từng chữ 鼻, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 喷鼻息 (pēn bí xī) – thở phì phò; 鼻息肉 (bí xī ròu) – polyp mũi; 仰人鼻息 (yǎng rén bí xī) – dựa vào người khác để thở (thành ngữ).