一品
[yī pǐn] [一 品]
tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
这款手机完全克隆了另一品牌的设计。
zhè kuǎn shǒu jī wán quán kè lóng le lìng yì pǐn pái de shè jì.Mẫu điện thoại này sao chép y hệt thiết kế của một thương hiệu khác.
他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。
tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.