极好
[jí hǎo] [极 HẢO]
tuyệt vời; xuất sắc; ưu tú
妈妈亲手做的辣椒酱味道极好。
mā ma qīn shǒu zuò de là jiāo jiàng wèi dào jí hǎo.Món tương ớt do chính tay mẹ làm có vị rất ngon.
评委们对参赛者的舞台观感极好。
píng wěi men duì cān sài zhě de wǔ tái guān gǎn jí hǎo.Các giám khảo có cảm nhận vô cùng tốt về màn trình diễn sân khấu của thí sinh.
这家餐厅价位偏高,但服务极好。
zhè jiā cān tīng jià wèi piān gāo, dàn fú wù jí hǎo.Mức giá nhà hàng này hơi cao, nhưng dịch vụ cực tốt.