一清二楚
[yī qīng èr chǔ] [一 清 二 楚]
rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。
èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了