下地
[xià dì] [下 地]
ra đồng; xuống giường; rời giường bệnh
好啊,你先在这张纸上写一下地址。
hǎo a, nǐ xiān zài zhè zhāng zhǐ shàng xiě yí xià dì zhǐ.Được chứ, cậu viết địa chỉ lên tờ giấy này trước đã.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện传说生前作恶多端的人死后会下地狱。
chuán shuō shēng qián zuò è duō duān de rén sǐ hòu huì xià dì yù.Truyền thuyết kể rằng kẻ làm nhiều việc ác khi còn sống thì sau khi chết sẽ xuống địa ngục.
他是个勤快人,天不亮就下地干活了。
tā shì gè qín kuài rén, tiān bú liàng jiù xià dì gàn huó le.Anh ấy là người chăm chỉ, trời chưa sáng đã ra đồng làm việc rồi.