不完善
[bù wán shàn] [BẤT 完 善]
không hoàn thiện
真的吗?公共交通如果不完善,补贴也解决不了。
zhēn de ma? gōng gòng jiāo tōng rú guǒ bù wán shàn, bǔ tiē yě jiě jué bù liǎo.Thật sao? Giao thông công cộng nếu chưa hoàn thiện thì trợ cấp cũng chẳng giải quyết được.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân确实如此,不过金融机构的评估机制还不完善,风险依然很高。
què shí rú cǐ, bú guò jīn róng jī gòu de píng gū jī zhì hái bù wán shàn, fēng xiǎn yī rán hěn gāo.Đúng là như vậy, có điều cơ chế định giá của các tổ chức tài chính chưa hoàn thiện, rủi ro vẫn rất cao.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão不过,东南亚部分基建配套并不完善,盲目外迁反而可能推高隐性成本。
bú guò, dōng nán yà bù fen jī jiàn pèi tào bìng bù wán shàn, máng mù wài qiān fǎn ér kě néng tuī gāo yǐn xìng chéng běn.Thế nhưng, cơ sở hạ tầng bổ trợ ở một số nơi tại Đông Nam Á chưa hoàn thiện, chuyển dịch mù quáng ngược lại có thể đẩy cao chi phí ẩn.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng