业主
[yè zhǔ] [业 主]
chủ sở hữu; người chủ
也是,维护公共区域的卫生和安静是每位业主的义务。
yě shì, wéi hù gōng gòng qū yù de wèi shēng hé ān jìng shì měi wèi yè zhǔ de yì wù.Cũng đúng, giữ gìn vệ sinh và yên tĩnh khu vực chung là nghĩa vụ của mỗi chủ hộ.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư工程队按期向业主交付了钥匙。
gōng chéng duì àn qī xiàng yè zhǔ jiāo fù le yào shi.Đội thi công đã bàn giao chìa khóa cho chủ nhà đúng hạn.
那你觉得具体应该怎么规定,才能让不养宠物的业主放心?
nà nǐ jué de jù tǐ yīng gāi zěn me guī dìng, cái néng ràng bù yǎng chǒng wù de yè zhǔ fàng xīn?Vậy bạn thấy nên quy định cụ thể thế nào để các chủ hộ không nuôi thú cưng yên tâm?
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư