严重性
[yán zhòng xìng] [严 重 性]
mức độ nghiêm trọng
听老师这么分析,我才意识到问题的严重性。
tīng lǎo shī zhè me fēn xī, wǒ cái yì shí dào wèn tí de yán zhòng xìng.Nghe thầy phân tích thế này, em mới nhận thức được tính nghiêm trọng của vấn đề.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致媒体往往容易夸大事件的严重性。
méi tǐ wǎng wǎng róng yì kuā dà shì jiàn de yán zhòng xìng.Truyền thông thường dễ phóng đại mức độ nghiêm trọng của sự việc.
对不起老师,我之前确实没意识到问题的严重性。
duì bù qǐ lǎo shī, wǒ zhī qián què shí méi yì shí dào wèn tí de yán zhòng xìng.Em xin lỗi thầy, trước đây em thực sự chưa nhận thức được tính nghiêm trọng của vấn đề.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句