举世
[jǔ shì] [举 世]
khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
这座宫殿的建筑技艺举世无双。
zhè zuò gōng diàn de jiàn zhù jì yì jǔ shì wú shuāng.Kỹ thuật kiến trúc của cung điện này là độc nhất vô nhị.
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
他是一位举世闻名的科学家。
tā shì yí wèi jǔ shì wén míng de kē xué jiā.Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng khắp thế giới.