乐团
[yuè tuán] [乐 团]
ban nhạc; dàn nhạc
民乐团里的管子声音非常高亢。
mín yuè tuán lǐ de guǎn zǐ shēng yīn fēi cháng gāo kàng.Tiếng kèn quản tử trong dàn nhạc dân tộc rất cao vút.
乐团正在演奏国际著名的古典乐曲。
yuè tuán zhèng zài yǎn zòu guó jì zhù míng de gǔ diǎn yuè qǔ.Dàn nhạc đang biểu diễn một bản nhạc cổ điển nổi tiếng quốc tế.
由于市场萎缩,乐团不得不遗憾解散。
yóu yú shì chǎng wěi suō, yuè tuán bù dé bù yí hàn jiě sàn.Do thị trường thu hẹp, ban nhạc đành tiếc nuối giải thể.