乐见其成
[lè jiàn qí chéng] [乐 见 其 成]
nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
没问题。只要符合双边框架,我们乐见其成,并积极推动落实。
méi wèn tí. zhǐ yào fú hé shuāng biān kuàng jià, wǒ men lè jiàn qí chéng, bìng jī jí tuī dòng luò shí.Không thành vấn đề. Chỉ cần phù hợp khung song phương, chúng tôi rất sẵn lòng ủng hộ và tích cực thúc đẩy thực hiện.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương