交互
[jiāo hù] [交 互]
lẫn nhau; tương tác; nhau
赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪虚拟现实技术能够营造出逼真的现场交互体验。
xū nǐ xiàn shí jì shù néng gòu yíng zào chū bī zhēn de xiàn chǎng jiāo hù tǐ yàn.Công nghệ thực tế ảo có thể tạo ra trải nghiệm tương tác trực tiếp rất sống động.
反应很快。观众走过去时,交互体验非常流畅。
fǎn yìng hěn kuài. guān zhòng zǒu guò qù shí, jiāo hù tǐ yàn fēi cháng liú chàng.Phản ứng rất nhanh. Khi khán giả đi ngang qua, trải nghiệm tương tác vô cùng mượt mà.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了