自相
[zì xiāng] [自 相]
lẫn nhau; mỗi người; nhau
他的供词破绽百出,完全自相矛盾。
tā de gòng cí pò zhàn bǎi chū, wán quán zì xiāng máo dùn.Lời khai của anh ta đầy sơ hở, hoàn toàn tự mâu thuẫn.
一边号召节约一边挥霍,实属自相矛盾。
yì biān hào zhào jié yuē yì biān huī huò, shí shǔ zì xiāng máo dùn.Một mặt kêu gọi tiết kiệm một mặt lại phung phí, đúng là tự mâu thuẫn.
你刚才说的话和现在的解释完全自相矛盾。
nǐ gāng cái shuō de huà hé xiàn zài de jiě shì wán quán zì xiāng máo dùn.Lời bạn vừa nói và lời giải thích lúc này hoàn toàn tự mâu thuẫn.