人行道
[rén xíng dào] [NHÂN 行 道]
vỉa hè
供行人行走的道路
为了安全起见,我们在路上走时请务必走人行道。
wèi le ān quán qǐ jiàn, wǒ men zài lù shang zǒu shí qǐng wù bì zǒu rén xíng dào.Để đảm bảo an toàn, khi đi trên đường chúng ta nhất định phải đi trên vỉa hè.
你说得对,必须修改人行道的规划方案。
nǐ shuō de duì, bì xū xiū gǎi rén xíng dào de guī huà fāng àn.Cậu nói đúng, bắt buộc phải sửa đổi phương án quy hoạch vỉa hè.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…工人在人行道上铺了整齐的地砖。
gōng rén zài rén xíng dào shàng pù le zhěng qí de dì zhuān.Công nhân lát những viên gạch ngay ngắn trên vỉa hè.
别担心,人行道上很安全,我一边散步一边跟你聊聊天。
bié dān xīn, rén xíng dào shàng hěn ān quán, wǒ yì biān sàn bù yì biān gēn nǐ liáo liáo tiān.Đừng lo, vỉa hè rất an toàn, mình vừa đi dạo vừa trò chuyện với bạn.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…