传感
[chuán gǎn] [传 感]
cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm
大卫,光影空间的传感器我都检查完了。
dà wèi, guāng yǐng kōng jiān de chuán gǎn qì wǒ dōu jiǎn chá wán le.Đại Vệ, cảm biến của không gian ánh sáng mình đều kiểm tra xong rồi.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了这种新型传感器的反应非常灵敏。
zhè zhǒng xīn xíng chuán gǎn qì de fǎn yìng fēi cháng líng mǐn.Phản ứng của loại cảm biến kiểu mới này vô cùng nhạy bén.
这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。
zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被