估值
[gū zhí] [估 值]
định giá; ước tính
这样也能重新评估我们的专利估值,提高谈判筹码。
zhè yàng yě néng chóng xīn píng gū wǒ men de zhuān lì gū zhí, tí gāo tán pàn chóu mǎ.Như vậy cũng có thể đánh giá lại định giá bằng sáng chế của chúng ta, nâng cao thế mạnh đàm phán.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定可目前的生物科技行业存在估值泡沫,现在加码风险太高了。
kě mù qián de shēng wù kē jì háng yè cún zài gū zhí pào mò, xiàn zài jiā mǎ fēng xiǎn tài gāo le.Nhưng ngành công nghệ sinh học hiện tại có bong bóng định giá, gia tăng vốn lúc này rủi ro quá cao.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了