保底
[bǎo dǐ] [保 底]
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
话虽如此,若无法确保前两年的保底收益,管理层恐怕很难批准这项高风险合作。
huà suī rú cǐ, ruò wú fǎ què bǎo qián liǎng nián de bǎo dǐ shōu yì, guǎn lǐ céng kǒng pà hěn nán pī zhǔn zhè xiàng gāo fēng xiǎn hé zuò.Dù nói vậy, nhưng nếu không thể đảm bảo mức thu nhập tối thiểu trong hai năm đầu, ban quản lý e rằng khó phê duyệt hợp tác rủi ro cao này.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng既然如此,我们愿意设立阶梯式对赌返点,并在初期追加技术授权的基础保底费。
jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì shè lì jiē tī shì duì dǔ fǎn diǎn, bìng zài chū qī zhuī jiā jì shù shòu quán de jī chǔ bǎo dǐ fèi.Đã như vậy, chúng tôi sẵn sàng thiết lập mức chiết khấu đối ứng theo bậc thang, và bổ sung phí bảo đảm cơ bản cho việc ủy quyền công nghệ ở giai đoạn đầu.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng