保本
[bǎo běn] [保 本]
hòa vốn
我们更希望保本增值,但不知道该怎么合理选择产品。
wǒ men gèng xī wàng bǎo běn zēng zhí, dàn bù zhī dào gāi zěn me hé lǐ xuǎn zé chǎn pǐn.Tụi em mong muốn giữ vốn sinh lời hơn, nhưng không biết nên chọn sản phẩm thế nào cho hợp lý.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát大不了稀释股权,把海外商业化权益转让给跨国药企保本。
dà bù le xī shì gǔ quán, bǎ hǎi wài shāng yè huà quán yì zhuǎn ràng gěi kuà guó yào qǐ bǎo běn.Cùng lắm thì pha loãng cổ phần, chuyển nhượng quyền thương mại hóa ở nước ngoài cho tập đoàn dược đa quốc gia để bảo toàn vốn gốc.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了