保有
[bǎo yǒu] [保 HỮU]
giữ lại; duy trì
应急预案需要通过反复实战演练才能确保有效落实。
yìng jí yù àn xū yào tōng guò fǎn fù shí zhàn yǎn liàn cái néng què bǎo yǒu xiào luò shí.Phương án khẩn cấp cần trải qua diễn tập thực chiến lặp đi lặp lại mới đảm bảo triển khai hiệu quả.